
làm nhục- hạ thấp ai đó bằng lời nói hoặc hành động, làm tổn thương nhân phẩm và lòng tự trọng của họ
jemanden durch Worte oder Handlungen erniedrigen, in seiner Würde und seinem Stolz verletzen
tự hạ mình- tự hạ thấp bản thân trước mặt ai đó, tự đánh giá thấp mình
sich selbst vor jemandem erniedrigen, herabsetzen