
đi- di chuyển bằng cách bước đi, tiến về phía trước từng bước một
sich schreitend, schrittweise fortbewegen
rời đi- rời khỏi một địa điểm hoặc một cuộc họp
einen Ort oder eine Zusammenkunft verlassen
đi để làm gì- đến một nơi khác để thực hiện hành động được mô tả bởi động từ khác
einen anderen Ort aufsuchen, um dort die mit dem anderen Verb beschriebene Handlung auszuführen
chạy, hoạt động- hoạt động / có khả năng hoạt động
funktionieren / funktionsfähig sein
kêu, vang lên- với một thiết bị làm chủ ngữ: thực hiện hành động đặc trưng, riêng biệt của nó
mit einer Vorrichtung als Subjekt: die diesem eigene, charakteristische Aktion ausführen
bán chạy- được mua nhiều
viel gekauft werden
diễn ra, kéo dài- [đã] đang diễn ra, tiếp tục
[bereits] im Gange sein, dauern
nở, lên men- (bột khi nướng bánh): đang trong giai đoạn nghỉ ngơi của quá trình lên men, nở ra, lên men
(der Teig beim Backen): sich in der Ruhephase beim Gärprozess befinden, aufgehen, gären
được, có thể chấp nhận- có thể chấp nhận được, được phép, tuân theo một khuôn khổ
akzeptabel sein, erlaubt sein, einen Rahmen einhalten
được, có thể thực hiện- hoạt động, có thể thực hiện được
funktionieren, machbar sein
hỏi thăm sức khỏe- đưa ra nhận xét về tình trạng sức khỏe hoặc sự khỏe mạnh
Aussage treffen über das Wohlbefinden oder den Gesundheitszustand
nhấp vào, di chuyển tới- (Máy tính) đi vào cái gì: di chuyển con trỏ chuột đến cái gì đó và có thể nhấp hoặc mở
(Computer) auf etwas gehen: den Mauszeiger auf etwas bewegen und ggf. anklicken oder öffnen
tôi trả, tính vào tôi- cái gì đó tính cho ai: (viết tắt của:) Cái gì đó tính vào tài khoản của ai.
etwas geht auf jemanden: (kurz für:) Etwas geht auf jemandes Rechnung.
nghỉ việc, thôi việc- từ bỏ một công việc hoặc vị trí, xin thôi việc
eine Beschäftigung oder Stelle aufgeben, kündigen
lan truyền, lan tỏa- với bổ ngữ chỉ nơi chốn: lan truyền (qua một đám đông hoặc một cơ thể) theo dạng sóng
mit Ortsergänzung: sich (durch eine Menge oder einen Körper) wellenartig fortpflanzen
khởi hành- (theo kế hoạch) rời đi, nhổ neo, cất cánh
(planmäßig) abfahren, ablegen, abfliegen
chia tay- chấm dứt một mối quan hệ đối tác (chuyên biệt hóa của nghĩa [2])
eine partnerschaftliche Beziehung beenden (Spezialisierung von [2])
mặc, đi- đi lại hoặc ra nơi công cộng hoặc đến một địa điểm đích với một trang phục hoặc trang bị cụ thể
mit einer bestimmten Bekleidung oder Ausstattung herumlaufen oder an die Öffentlichkeit oder zu einem Zielort gehen
vừa, lọt- vừa vặn ở đâu đó hoặc đi qua được (thường dùng phủ định)
irgendwo hineinpassen oder hindurchgehen (häufig negativ)
diễn ra, là- có một diễn biến (ít nhiều) được xác định hoặc quy định (thường dùng như câu hỏi: cái đó diễn ra như thế nào (một lần nữa)...?)
einen (mehr oder weniger) definierten oder vorgeschriebenen Verlauf haben (oft als Frage: wie geht das (nochmal) …?)
tàm tạm, được- đưa ra nhận xét cá nhân về khẩu vị đối với cái gì (biến thể của nghĩa [11])
ein persönliches Geschmacksurteil abgeben zu etwas (Variante von [11])
có một cú hích- chuyên biệt hóa với từ 'Ruck' (cú hích, sự thúc đẩy)
Spezialisierung mit Ruck
kéo dài đến- trải dài trong không gian
sich räumlich erstrecken
dẫn đến- dẫn đến đâu đó
irgendwohin führen
đi, chuyển đến- di chuyển bằng cách bước đi, từng bước một; bước vào một tình huống cuộc sống thay đổi
sich schreitend, schrittweise fortbewegen; in eine veränderte Lebenssituation eintreten