
lái xe- di chuyển bằng phương tiện giao thông trên bộ
sich mit einem Fahrzeug zu Lande fortbewegen
chèo thuyền- di chuyển bằng phương tiện giao thông đường thủy
sich mit einem Fahrzeug zu Wasser fortbewegen
lái máy bay- di chuyển bằng phương tiện giao thông hàng không
sich mit einem schwebenden Luftfahrzeug fortbewegen
lái xe- điều khiển hoặc vận hành phương tiện giao thông trên bộ (trừ phương tiện đường sắt)
ein Fahrzeug zu Lande lenken beziehungsweise führen (ausgenommen Schienenfahrzeuge)
lái máy bay- điều khiển hoặc vận hành phương tiện giao thông hàng không
ein schwebendes Luftfahrzeug lenken oder führen
vuốt- di chuyển bàn tay hoặc vật thể một lần duy nhất trên bề mặt, hoặc vào trong thứ gì đó
eine Hand oder einen Gegenstand mit einer einzigen Bewegung über eine Oberfläche, in etwas hinein bewegen
lao tới- bản thân hoặc toàn bộ cơ thể thực hiện một chuyển động mạnh mẽ, duy nhất, thường đi kèm với cảm xúc mãnh liệt ở sinh vật sống
selbst oder mit dem ganzen Körper eine einzige schwungvolle, heftige Bewegung machen, bei Lebewesen oft von starker Emotion begleitet
chạy- di chuyển
sich bewegen
chạy tuyến- di chuyển trên một tuyến đường cố định theo khoảng thời gian đều đặn (theo lịch trình)
in einem meist regelmäßigen Zeitabstand (Takt) auf einer festgelegten Route eine bestimmte Strecke befahren
đào hầm- di chuyển dưới lòng đất
sich unter Tage fortbewegen
vận hành- duy trì hoạt động, điều khiển
in Betrieb halten, bedienen
chở- đưa ai đó đến nơi nào đó bằng phương tiện giao thông
mit einem Fahrzeug jemanden irgendwo bringen