

trung lập- không thiên vị và/hoặc định kiến
nicht parteiisch und/oder voreingenommen
trung hòa điện- không mang điện tích
elektrisch ungeladen
trung tính- không axit cũng không bazơ, có độ pH bằng bảy
weder sauer noch basisch, pH-Wert sieben
không tải- không chịu tác dụng của bất kỳ đại lượng nào (lực, mô men, ...)
mit keiner Größe (Kraft, Moment, …) beaufschlagt (siehe auch beaufschlagen)
giống trung- thuộc về giống trung
sächlichen Geschlechts