

gật đầu- cúi rồi ngẩng đầu liên tiếp trong thời gian ngắn để biểu thị sự đồng ý, tán thành, hiểu ý, chào hỏi hoặc cử chỉ tương tự
(zur Bejahung, Zustimmung, als Geste des Verstehens, als Gruß oder dergleichen) den Kopf kurz hintereinander senken und heben
gật biểu thị- diễn đạt một điều gì đó bằng cử động đầu như đã mô tả ở nghĩa 1
etwas durch die unter [1] beschriebene Kopfbewegung ausdrücken
đánh đầu- đánh quả bóng đi theo một hướng nào đó bằng cử động đầu như đã mô tả ở nghĩa 1
(den Ball) mit der unter [1] beschriebenen Kopfbewegung irgendwohin köpfen
lắc gật- (ở một số loài động vật, đặc biệt là ngựa) khi đi thì nhịp nhàng hạ đầu vươn ra phía trước rồi nâng lên kéo về sau
(bei einigen Tieren, besonders Pferden) beim Gehen taktmäßig den Kopf senkend nach vorn strecken und hebend zurückziehen
chòng chành- (về phương tiện giao thông) di chuyển đồng thời lắc lư quanh trục ngang
(von Fahrzeugen) sich fortbewegen und dabei gleichzeitig um die horizontale Querachse pendeln
gật gù ngủ- (khi đang ngồi) thiếp đi chốc lát, trong lúc đó đầu gục về phía trước
(sitzend zwischendurch) im Schlummer liegen (wobei der Kopf nach vorn sinkt)
đâm chết- giết một con thú săn đã bị thương bằng cách đâm hoặc đánh vào gáy
ein (bereits verletztes) Wild töten, indem man es ins Genick sticht oder schlägt