
đào xới- Thường dùng công cụ hoặc máy móc kỹ thuật để đào bới trong lòng đất.
meist mit technischen Hilfsmitteln im Erdboden graben
bới đất- Dùng mõm, chân hoặc các chi để cào bới, xáo động đất.
das Erdreich mit der Schnauze, mit den Pfoten oder Gliedmaßen bearbeiten
lục lọi- Tìm kiếm một cách bất cẩn trong đồ chứa hoặc trong một đống lộn xộn như giấy tờ, quần áo v.v.
in einem Behältnis oder ungeordneten Haufen (Papier, Wäsche etc.) nach irgendetwas unachtsam suchen
kích động- Hoạt động theo hướng phá hoại ngầm, xúi giục hoặc gây rối về mặt chính trị, xã hội.
subversiv tätig sein
cào xé- Nỗi đau, cơn đói hoặc cảm xúc dằn vặt, hành hạ dữ dội trong lòng.
Schmerz, Hunger oder Gefühle peinigen
đào- Đào hoặc tạo thành một cái hố, đường hầm hay cấu trúc tương tự.
ein Loch, einen Gang oder Ähnliches graben oder formen
len qua- Di chuyển xuyên qua một chướng ngại vật hoặc đám đông cản trở.
sich durch ein Hindernis bewegen
vật lộn- Cặm cụi xử lý một nhiệm vụ lớn, phức tạp hoặc khó khăn.
sich durch eine umfangreiche oder schwierige Aufgabe arbeiten