

làm quá sức- bắt một vật hoặc một người phải chịu tải quá mức, sử dụng hoặc hành hạ quá mức chịu đựng.
etwas oder jemanden zu sehr beanspruchen, überaus strapazieren
quá sức- tự làm hại sức khỏe của mình do gắng sức quá mức.
sich durch zu große Anstrengung gesundheitlich schaden