

trẻ em- con người đang lớn lên nhưng chưa phải là thanh thiếu niên
heranwachsender Mensch, aber noch kein Jugendlicher
con cái- con người, liên quan đến quan hệ gia đình (mối quan hệ huyết thống)
Mensch, mit Bezug auf seine familiäre Zugehörigkeit (Beziehung der Abkommenschaft)
con- cách xưng hô thân mật
vertrauliche Anrede