

dao- Dụng cụ cắt có tay cầm và lưỡi dao
Schneidewerkzeug mit Griff und Klinge
dao găm- Vũ khí đâm có chuôi và lưỡi
Stichwaffe mit Griff und Klinge
lưỡi dao- Lưỡi cắt trong các máy móc, chẳng hạn như máy cắt cỏ
schneidende Klinge in Maschinen, wie zum Beispiel einem Rasenmäher
người đo- Người đo đạc
der messende Mensch
dụng cụ đo- thiết bị dùng để đo đạc
das Gerät zur Messung