

tên- một cách gọi gồm một hoặc nhiều từ, một thông tin được gán để nhận dạng và phân biệt cá thể, một danh từ riêng cho
eine eingliedrige oder mehrgliedrige, aus einem oder mehreren Worten bestehende Bezeichnung, eine zugeordnete Information, die der Identifizierung und Individualisierung dient, ein Eigenname für
danh tiếng- sự nổi tiếng, uy tín, hình ảnh; một chức danh, một cấp bậc, một địa vị
der Ruf, das Ansehen, das Image; ein Titel, ein Rang, ein Stand
tên gọi- một đồ vật, một thứ (có những tên riêng cho thú cưng, đồ chơi hoặc nhân vật hư cấu)
einen Gegenstand, ein Ding (es gibt spezielle Namen für Haustiere, Spielzeug oder fiktive Figuren)
tên- một sự kiện, một tổ chức, một sự việc mang tính tư tưởng (có những tên riêng cho tác phẩm văn học, âm nhạc và các tác phẩm nghệ thuật khác)
ein Ereignis, eine Institution, einen gedanklichen Sachverhalt (es gibt spezielle Namen für literarische, musikalische und andere künstlerische Werke)
tên- một đối tượng địa lý (có những tên riêng cho thiên thể, địa điểm, vùng nước, núi, cảnh quan)
ein topografisches Objekt (es gibt spezielle Namen für kosmischen Objekte, Orte, Gewässer, Berge, Landschaften)
tên- một người hoặc một nhóm người (có những tên riêng cho nghệ sĩ, chính trị gia, người cai trị, triều đại cai trị, nhân vật hư cấu, công ty hợp danh, hiệp hội cá nhân)
eine Person oder eine Personengruppe (es gibt spezielle Namen für Künstler, Politiker, Herrscher, Herrscherhäuser, fiktive Personen, Personengesellschaften, Personenvereinigungen)
tên- một con vật, một cây hoặc sinh vật sống khác
ein Tier, eine Pflanze oder sonstiges Lebewesen