

sương- lượng mưa, hơi nước ngưng tụ do làm lạnh (gần mặt đất)
Niederschlag, durch Abkühlung (in Bodennähe) kondensierter Wasserdampf
dây thừng- dây tàu chắc chắn làm từ gai dầu hoặc thép
starkes Schiffsseil aus Hanf oder Stahldraht
dây leo- dây, đặc biệt dùng để leo trèo
Seil, insbesondere zum Klettern
tau- tên của chữ cái thứ mười chín trong bảng chữ cái Hy Lạp
Name des neunzehnten Buchstabens im griechischen Alphabet