

biến thể- dạng thức được thay đổi nhẹ so với cái gốc
leicht veränderte Form von etwas
phương án- một trong hai hoặc nhiều khả năng, lựa chọn có thể có
eine von zwei oder mehr Möglichkeiten
dị bản- cách đọc khác, sự khác biệt so với một văn bản gốc chẳng hạn
andere Lesart, Abweichung von zum Beispiel einer Textfassung
thế biến- sự thay đổi trong cách chơi, lối chơi của một môn thể thao hay trò chơi
Veränderung der Spielart
biến tố- thuật ngữ chỉ các dạng thức khác nhau của cùng một đơn vị ngôn ngữ
Terminus für verschiedene Formen ein und derselben sprachlichen Einheit