

tế bào- Đơn vị sống nhỏ nhất của một sinh vật
kleinste lebende Einheit eines Lebewesens
phòng giam- một không gian nhỏ, nơi người ta có thể tự nhốt mình hoặc bị nhốt lại
ein kleiner Raum, in den man sich einschließt oder in dem man eingeschlossen wird
pin- Linh kiện
Bauelement
chi bộ- nhóm nhỏ gồm những người cùng nhau hoặc phối hợp hành động với nhau
kleine Gruppe gemeinsam oder miteinander abgestimmt handelnder Personen
thân máy bay- Thân máy bay ở các loại máy bay nhỏ; cũng được sử dụng trong ngành sản xuất ô tô, đóng tàu và thuyền.
Flugzeugrumpf bei kleinen Flugzeugen; übertragen auch im Automobilbau sowie Boots- und Schiffbau
ô mạng- Đơn vị của một mạng vô tuyến tế bào
Einheit eines zellularen Funknetzes
ô bảng- Phần của một bảng thuộc về đúng một cột và một hàng
Teilstück einer Tabelle, das zu genau einer Spalte und einer Zeile gehört