
cạo thịt- Làm sạch tấm da bằng cách cạo hoặc loại bỏ phần thịt còn dính trên da.
Fell vom Fleisch reinigen
ăn phung- Chỉ việc động vật ăn thức ăn và thường làm vương vãi, lãng phí trong khi ăn.
als Tier Nahrung zu sich nehmen und häufig diese dabei vergeuden
phung phí- Tiêu hao quá nhiều thứ gì đó một cách không cần thiết; sử dụng hoặc đối xử với thứ gì đó quá cẩu thả, thiếu tiết kiệm.
unnötig viel von etwas verbrauchen, allzu sorglos mit etwas umgehen