
vô cơ- Thuộc về phần tự nhiên không có sự sống; không có nguồn gốc từ sinh vật; không thuộc phần tự nhiên hữu sinh.
zum unbelebten Teil der Natur gehörend; nicht von Lebewesen stammend; nicht zum belebten Teil der Natur gehörend;
phi tự nhiên- Không diễn ra theo những quy luật tự nhiên, nhất định.
nicht nach bestimmten, natürlichen Regeln ablaufend
đệm thêm- Được chèn vào mà không có sự cần thiết về mặt hình thái học, phần lớn vì lý do ngữ âm.
ohne morphologische Notwendigkeit, zumeist aus phonologischen Gründen eingeschoben