
hữu cơ- liên quan đến các hợp chất của cacbon, thuộc lĩnh vực hóa học hữu cơ.
die Kohlenstoffverbindungen betreffend
hài hòa- tạo thành một cấu trúc hài hòa, hòa nhập tự nhiên vào một tổng thể lớn hơn.
eine harmonische Struktur bildend, sich in ein größeres Ganzes einfügend
hữu cơ- theo nghĩa chuyển, ví dụ trong nông nghiệp và buôn bán thực phẩm: được sản xuất theo cách truyền thống, tức là không dùng các phương tiện hỗ trợ hóa học và kỹ thuật.
im übertragenen Sinne, zum Beispiel in Landwirtschaft und Lebensmittelhandel: auf traditionelle Weise produziert (d.h. unter Verzicht auf chemische und technische Hilfsmittel)
gốc nhựa- theo nghĩa chuyển, ví dụ trong ngành xây dựng và công nghiệp vật liệu xây dựng: có chứa nhựa tổng hợp hoặc làm từ nhựa.
im übertragenen Sinne, zum Beispiel in Baugewerbe und Baustoffindustrie: kunstharzhaltig oder aus Kunststoff bestehend
sinh học- theo nghĩa chuyển, ví dụ trong xây dựng sinh thái: liên quan đến vật liệu xây dựng làm từ các nguyên liệu tái tạo được.
im übertragenen Sinne, zum Beispiel im ökologischen Bauen: Baustoffe aus nachwachsenden Rohstoffen betreffend
uốn lượn- theo nghĩa chuyển, ví dụ trong kiến trúc và thiết kế: liên quan đến các bản thiết kế có hình dạng tròn hoặc cong.
im übertragenen Sinne, zum Beispiel in Architektur und Design: Entwürfe mit runden oder geschwungenen Formen betreffend
toàn thể- theo nghĩa chuyển, ví dụ trong kiến trúc và thiết kế: hướng tới tính toàn thể hoặc sự hài hòa giữa đối tượng và môi trường xung quanh nó.
im übertragenen Sinne, zum Beispiel in Architektur und Design: ganzhaltig beziehungsweise eine Harmonie von Objekt und seiner Umgebung anstrebend