'bedachtsam' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bedachtsam
[bəˈdaxtzaːm]Tính từ
Định nghĩa
1
thận trọng- Có tính suy xét trước, hành động chín chắn và cẩn thận, luôn cân nhắc hậu quả trước khi làm.
vorausschauend, überlegt, mit Bedacht handelnd
[COVID-19-Pandemie:] „Regierungschef Michael Müller (SPD) und andere Senatoren hatten in den vergangenen Tagen deutlich gemacht, dass sie bei Lockerungen weiterhin auf bedachtsames, schrittweises Vorgehen setzen, das von der Entwicklung der Infektionszahlen abhängig sei.“
[Đại dịch COVID-19:] “Thủ hiến Michael Müller (SPD) và các thượng nghị sĩ khác trong những ngày qua đã nhấn mạnh rõ rằng khi nới lỏng các biện pháp, họ vẫn đặt cược vào cách tiến hành thận trọng, từng bước một, tùy thuộc vào diễn biến của số ca nhiễm.”
„Im Spielfilm von 1982 zeigen stoische Nahaufnahmen, wie die Menschenkette bedachtsamen Schrittes auf die Wachtposten vorrückt.“
“Trong bộ phim truyện năm 1982, những cảnh cận stoic cho thấy đoàn người tiến lên về phía các lính gác với những bước đi thận trọng.”