
về điều đó- đề cập đến một trạng thái, sự vật hoặc hành động vừa được nhắc đến trước đó
referenziert einen Zustand oder eine Sache oder Handlung, die gerade zuvor genannt wurde
trên đó- đề cập đến một bề mặt của một đối tượng được nêu ra
verweist auf eine Oberfläche eines genannten Gegenstands
sau đó- chỉ đến một sự kiện xảy ra sau về mặt thời gian so với một sự kiện đã được nêu ra
verweist auf eine zeitlich spätere Folge einer genannten Tatsache
do đó- đề cập đến một hệ quả của một thực tế được nêu ra
verweist auf eine Konsequenz einer genannten Tatsache
với nhiều động từ- với các động từ khác nhau
mit verschiedenen Verben