
cử chỉ- dấu hiệu hình tượng hoặc quy ước thông qua các chuyển động của bàn tay, cánh tay, vai, ngón tay, đầu, khuôn mặt, phần thân trên và các cấu hình ngón tay nhất định nhằm mục đích giao tiếp, thường được thực hiện riêng lẻ tương đương với một thán từ hoặc được xếp thành chuỗi giống như câu
bildhaftes oder konventionelles Zeichen durch Bewegungen der Hände, Arme, Schultern, Fingern, des Kopfes, Gesichts, Oberkörpers und bestimmten Fingerkonfigurationen zwecks Kommunikation, oft nur einzeln ausgeführt gleichwertig einer Interjektion oder satzähnlich angereiht
cử chỉ- chuyển động biểu cảm đi kèm theo lời nói
die Rede begleitende Ausdrucksbewegung
cử chỉ- hành động mang tính biểu tượng, dấu hiệu mang tính biểu tượng hoặc thông điệp mang tính ký hiệu, nhằm diễn đạt điều gì đó một cách gián tiếp (như một công thức lịch sự không ràng buộc)
symbolträchtige Handlung, sinnbildhaftes Zeichen oder zeichenhafte Mitteilung, die (als unverbindliche Höflichkeitsformel) etwas indirekt ausdrücken soll
cử chỉ- chuyển động kích hoạt các hành động cụ thể với chuột, thiết bị đầu vào dựa trên bút hoặc (trên màn hình cảm ứng) bằng ngón tay
bestimmte Aktionen auslösende Bewegung mit einer Maus, einem stiftbasierten Eingabegerät oder (auf berührungsempfindlichen Bildschirmen) mit den Fingern
cử chỉ- chuyển động biểu cảm đi kèm theo lời nói; chuyển động biểu cảm của cơ thể, đặc biệt là của bàn tay và đầu, mang tính tự phát hoặc được sử dụng có ý thức, đi kèm nhấn mạnh lời nói của ai đó hoặc thay thế cho lời nói (và thể hiện một thái độ nội tâm nhất định)
die Rede begleitende Ausdrucksbewegung; spontane oder bewusst eingesetzte, ausdrucksvolle Bewegung des Körpers, besonders der Hände und des Kopfes, die jemandes Worte hervorhebend begleitet oder ersetzt (und eine bestimmte innere Haltung ausdrückt)
cử chỉ- chuyển động biểu cảm đi kèm theo lời nói; các chuyển động cơ thể có ý thức mang tính biểu tượng làm rõ, phục vụ cho việc bình luận về những gì đã được nói hoặc hát
die Rede begleitende Ausdrucksbewegung; bewusste symbolhaft verdeutlichende Körperbewegungen, die zur Kommentierung des Gesagten bzw. Gesungenen dienen