
sưởi ấm- cung cấp hơi ấm hoặc nhiệt cho một nơi, một không gian hay vật gì đó.
mit Wärme oder Hitze versorgen
đốt nóng- làm cho việc tạo ra nhiệt bắt đầu hoặc được duy trì, nhất là ở thiết bị như lò.
die Produktion von Hitze in Gang setzen oder unterhalten
phóng nhanh- đi hoặc lái xe với tốc độ quá cao.
mit überhöhter Geschwindigkeit fahren