Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'momentan' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
momentan
[momɛnˈtaːn]
Tính từ
Định nghĩa
1
hiện tại, lúc này
- vào lúc này, ngay bây giờ
in diesem Moment, jetzt
Momentan
habe ich sehr wenig Zeit.
Hiện tại, lúc này tôi có rất ít thời gian.
Eine Versetzung ist
momentan
leider nicht möglich.
Từ đồng nghĩa
eben
gegenwärtig
gerade
heute
heutzutage
jetzt
zurzeit
Từ trái nghĩa
nachher
später
vorher
Hiện tại, lúc này, việc chuyển đổi là không thể thực hiện được.
Tính từ