
Quân đội nổi dậy ở Sierra Leone- Quân đội nổi dậy tại Sierra Leone
Rebellenarmee in Sierra Leone
tiếng gọi- âm thanh được phát ra hướng đến một ai đó
ein Laut, der an jemanden adressiert ist
danh tiếng- sự đánh giá, uy tín mà một người có trong mắt người khác
das Ansehen, das jemand bei anderen hat
lời mời- một sự đề nghị, chẳng hạn như để nhận một vị trí hoặc chức vụ (tại một trường đại học) hoặc để làm một việc gì đó
eine Aufforderung, beispielsweise einen Platz oder eine Position (an einer Universität) einzunehmen oder etwas zu tun