

miễn trừ- giải phóng ai đó khỏi một gánh nặng, nghĩa vụ hoặc sự nhọc nhằn; làm cho họ không còn phải chịu hoặc thực hiện điều đó nữa
jemanden von einer Belastung, Verpflichtung oder Mühe entbinden
bãi nhiệm- cách chức hoặc loại ai đó khỏi một chức vụ, vị trí hoặc vai trò tương tự
jemanden von einem Amt, Posten oder Ähnlichem entfernen