

ngăn dòng- Ngăn sự chuyển động của một chất, đặc biệt là chất lỏng, khiến nó không thể tiếp tục chảy tự do.
die Bewegung von etwas (einer Flüssigkeit) unterbinden
ùn tắc- Làm cho dòng lưu thông, đặc biệt là giao thông hoặc dòng người, bị chậm lại hoặc ngừng hẳn do dồn ứ.
den (Verkehrs-)Fluss zum Erliegen bringen
xếp hàng- Sắp xếp và chất hàng hóa vào trong một phương tiện hoặc vật chứa theo trật tự nhất định.
Ladungsgüter in ein Behältnis packen