
làm- thực hiện một hành động
eine Handlung ausführen
đặt, để- đưa cái gì đó vào một vị trí nhất định
etwas in eine bestimmte Position bringen
đối xử- với cách cách: đối xử với ai đó theo cách [a] tốt hoặc [b] xấu
mit Dativ: jemanden in einer [a] guten oder [b] schlechten Weise behandeln
đủ, được- đáp ứng đủ cho mục đích dự định
für den vorgesehenen Zweck ausreichen
chạy, hoạt động- thực hiện chức năng, làm việc đúng quy định
seine Funktion erfüllen, vorschriftsmäßig arbeiten
làm chuyện ấy- nói giảm nói tránh: (lần đầu) quan hệ tình dục
verhüllend: (den ersten) Geschlechtsverkehr haben
giả vờ, làm ra vẻ- thể hiện một đặc tính hoặc tình huống khác với thực tế
eine Eigenschaft beziehungsweise einen Sachverhalt anders darstellen, als er wirklich ist
chạy, hoạt động- thực hiện chức năng, làm việc đúng quy định
seine Funktion erfüllen, vorschriftsmäßig arbeiten
xảy ra, diễn ra- es tut sich etwas/einiges/nichts: có những thay đổi quan trọng, được mong đợi đang diễn ra
es tut sich etwas/einiges/nichts: es gehen entscheidende, erwartete Änderungen vor
làm- thực hiện một hành động; hành động đã được mô tả chi tiết trước đó trong ngữ cảnh
eine Handlung ausführen; die zuvor im Kontext näher beschriebene
tạo ra, gây ra- thực hiện một hành động; dẫn đến việc gì đó xảy ra, hình thành
eine Handlung ausführen; dazu führen, dass sich etwas ereignet, zustande kommt
được, ổn- es tun
es tun
làm, thực hiện- thực hiện một hành động; hành động tương ứng với danh từ đứng trước
eine Handlung ausführen; die dem vorangehenden Nomen entsprechende
làm (dùng để nhấn mạnh)- thường dùng trong khẩu ngữ: dùng để nhấn mạnh động từ chính hoặc để tránh chia động từ đó
meist umgangssprachlich: zur Betonung des Vollverbs oder um die Konjugation desselben zu vermeiden verwendet
làm (thay thế giả định cách)- theo phương ngữ: thay thế cho thể giả định (Konjunktiv)
landschaftlich: ersetzt den Konjunktiv
làm (đặt trước động từ)- thường dùng trong khẩu ngữ: dùng để nhấn mạnh động từ chính hoặc để tránh chia động từ đó; đặt ở vị trí trước
meist umgangssprachlich: zur Betonung des Vollverbs oder um die Konjugation desselben zu vermeiden verwendet; vorangestellt
làm (đặt sau động từ)- thường dùng trong khẩu ngữ: dùng để nhấn mạnh động từ chính hoặc để tránh chia động từ đó; đặt ở vị trí sau
meist umgangssprachlich: zur Betonung des Vollverbs oder um die Konjugation desselben zu vermeiden verwendet; nachgestellt