Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'unhöflich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unhöflich
[ˈʊnˌhøːflɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
bất lịch sự
- vi phạm các quy tắc ứng xử, gây tổn thương
die Umgangsformen verletzend
„Sei doch bitte nicht so
unhöflich
zu deinem lieben Onkel!“
Xin con đừng bất lịch sự với người chú thân yêu như vậy!
Er ist ein sehr
Junge und missachtet stets die Bedürfnisse anderer.
Từ đồng nghĩa
abschätzig
despektierlich
dreist
geringschätzig
pietätlos
respektlos
rücksichtslos
rüde
+ 3 more
Từ trái nghĩa
achtungsvoll
ehrerbietig
ehrfürchtig
freundlich
galant
höflich
korrekt
pietätvoll
+ 2 more
unhöflicher
Cậu bé đó rất bất lịch sự và luôn coi thường nhu cầu của người khác.
Tính từ