
tiêu diệt, phá hủy- phá hủy, (một cách có ý thức và trực tiếp bằng vũ lực) làm vô hiệu hóa
zerstören, (bewusst und unmittelbar gewaltsam) nichtigmachen
làm mất uy tín, hủy hoại danh tiếng- Tước bỏ tính hợp pháp; làm tổn hại danh tiếng — Ý nghĩa [1] liên quan đến danh tiếng hoặc điều tương tự.
die Legitimation entziehen; das Ansehen beschädigen — Bedeutung [1] mit Bezug auf Ansehen oder Ähnliches.