

trụ cột- Kết cấu đứng độc lập hoặc gắn vào tường, khá thon hoặc có dạng lăng trụ hay hình tròn, làm bằng đá, gỗ, gạch xây, nhựa hoặc kim loại, dùng để chịu tải của các bộ phận kiến trúc nằm phía trên.
ein frei oder an der Wand stehender, mehr oder minder schlanker nur prismatischer, auch runder Körper aus Stein, Holz, Mauerwerk, Kunststoff oder Metall zur Aufnahme von Lasten darüberliegender Bauteile
trụ cột- Yếu tố nâng đỡ, nền tảng quan trọng của một xã hội hoặc một tổ chức.
Stütze einer Gesellschaft oder Einrichtung
răng trụ- Răng dùng làm bộ phận chịu lực để nâng đỡ một cầu răng.
Zahn, der als Trageelement für eine Brücke dient