

trụ chống- Bộ phận xây dựng dùng để đỡ và chịu lực cho các phần của một công trình hoặc tòa nhà.
Bauteil, der Teile eines Gebäudes trägt
giá đỡ- Thiết bị kỹ thuật dùng để tạo điểm tựa hoặc giữ vững cho một người hay một vật.
technische Vorrichtung, um einer Person oder Sache Halt zu geben
chỗ dựa- Người hoặc tổ chức hỗ trợ, giúp đỡ và đứng bên cạnh những người khác.
Einrichtung oder Person, die anderen Personen beisteht
trợ cấp- Khoản hỗ trợ tài chính của nhà nước dành cho doanh nghiệp, hộ gia đình hoặc cá nhân; trợ cấp, trợ giá.
finanzielle Zuwendungen des Staates an Unternehmen, private Haushalte oder Personen (Subventionen)