

va mạnh- rơi xuống và đập mạnh vào một bề mặt cứng.
im Fallen hart aufprallen
bung mở- mở tung ra hết mức bằng một chuyển động mạnh và nhanh.
sich mit heftiger, rascher Bewegung so weit öffnen, wie es geht
bùng lên- bốc cháy bùng cao, lóe lên thành ngọn lửa.
auflodern
trầy xước- làm bị thương do va đập mạnh vào vật gì đó.
durch einen Aufprall verletzen
đập mở- mở ra bằng cách gõ hoặc đập vào.
mithilfe von Schlägen öffnen
giao bóng- đánh bóng qua lưới để bắt đầu lượt chơi trong các môn như cầu lông, quần vợt, bóng bàn hoặc bóng chuyền.
zum Beispiel beim Badminton, Tennis, Tischtennis und Volleyball den Ball über das Netz schlagen, um das Spiel zu eröffnen
mở ra- lật một trang trong sách báo hoặc ấn phẩm in sao cho nó mở ra trước mặt.
in einem gedruckten Werk eine Seite so zur Seite schlagen, dass sie offen liegen bleibt
mở mắt- mở ra bằng cách nâng mí mắt lên.
öffnen, indem die Lider gehoben werden
bẻ ra- gập hoặc lật một phần của quần áo ra phía ngoài.
nach außen umschlagen
dựng lên- lắp ráp từ các bộ phận riêng lẻ để tạo thành một vật hoặc chỗ ở tạm.
durch Zusammenbauen von Einzelteilen aufbauen
định cư- chọn một nơi ở và sắp xếp cuộc sống tại đó.
sich eine Wohnung nehmen und einrichten
tăng giá- nâng mức giá lên.
den Preis erhöhen
cộng thêm- thêm một khoản phụ phí vào một số tiền có sẵn.
einen Aufschlag zu einer Summe addieren
lên mũi- đưa một số lượng mũi nhất định lên kim khi bắt đầu đan.
eine bestimmte Maschenanzahl zu Beginn des Strickens auf die Nadel nehmen
đánh bông- xử lý bằng các chuyển động nhanh để đạt đến trạng thái mong muốn, như bông lên hoặc sệt hơn.
durch rasche Bewegungen bearbeiten, um einen speziellen Zustand zu erreichen
gõ xuống- dùng một vật chạm mạnh hoặc gõ vào một bề mặt nào đó.
mit einem Gegenstand irgendwo anschlagen oder aufklopfen
trải ra- mở bung, kéo ra hoặc xòe ra.
entfalten, entrollen
chải dựng- vuốt hoặc làm tóc không rủ xuống tự nhiên mà được hất, dựng hoặc tạo nếp lên.
die Haare nicht einfach niederhängen lassen
dựng giàn- xây dựng bằng cách đặt xà hoặc thanh này chồng lên thanh kia.
bauen, indem ein Balken auf dem anderen platziert wird
dẫn nước- cho nước chảy lên bánh xe cối xay.
Wasser über das Mühlrad laufen lassen
khuấy vũng- cào và khuấy một vũng nước để tạo chỗ tắm.
eine Pfütze zum Baden aufkratzen und darin rühren
cười rộ- cười lớn thành tiếng, ầm ĩ.
lauthals lachen
đệm nhịp- dùng nhạc cụ gõ để đệm cho một điệu nhảy.
mit Schlaginstrumenten einen Tanz begleiten
trì hoãn- đẩy lùi lại, làm chậm hoặc kéo dài thời gian diễn ra.
aufschieben, hinauszögern
ghép thùng- lắp ráp một vật chứa lớn bằng các vòng đai và chốt siết.
ein großes Gefäß mit Spannreifen und Kloben zusammensetzen
ốp đá- phủ bề mặt của một khối hộp bằng các viên đá song song.
die Oberfläche eines Quaders mit parallelen Steinen versehen
treo da- đảo da trong dung dịch ngâm hoặc lấy ra khỏi bể xử lý rồi treo lên.
Felle in der Beize umdrehen oder aus dem Äscher nehmen und aufhängen
vuốt phẳng- làm phẳng đồ giặt sau khi đã vắt nước.
Wäsche nach dem Auswringen glätten
nện muối- chất muối lên giỏ rồi nện cho chặt.
Salz auf Körbe häufen und dort festschlagen
xếp bánh- lấy bánh xoắn ra khỏi nồi và đặt lên xẻng nướng.
Brezeln aus dem Kessel nehmen und auf dem Schieber hinlegen
tơi sợi- tháo xoắn và gỡ tơi những đoạn dây thừng cũ để lấy sợi gai dùng cho việc chèn kín hoặc mục đích khác.
alte Taustücke aufdrehen und auszupfen, um den Hanf zum Kalfatern oder zu anderen Zwecken zu verwenden
mọc lên- sinh trưởng từ hạt đã rụng hoặc đã được gieo.
aus ausgefallenen und aus gesäten Samen wachsen
tát nước- múc nước từ tàu bằng dụng cụ tát nước rồi kéo lên.
Wasser mit einer Schlagpütze vom Schiff aus schöpfen und dann hinaufziehen
lên giá- tự tăng lên về mặt giá cả.
sich preislich erhöhen
đến nơi- đến một địa điểm hoặc tới nơi nào đó.
an einem Ort ankommen, einen Ort erreichen