

phẫu thuật- Phẫu thuật xâm nhập vào cơ thể
chirurgischer Eingriff in den Organismus
chiến dịch quân sự- Việc sử dụng lực lượng vũ trang
Einsatz von Streitkräften
chiến dịch tình báo- trong các cơ quan tình báo: một hoạt động được lên kế hoạch chính xác, còn được gọi bằng tên mã
bei Geheimdiensten: eine präzise geplante Aktion, auch unter Decknamen
phép toán- Phép tính
Rechenvorgang
thao tác- Bước chương trình
Programmschritt
thực hiện- Việc thực hiện một hành động
Durchführung einer Handlung