
phục dựng- xây dựng lại hoặc tái tạo một thứ đã bị phá hủy hay không còn tồn tại nữa, dựa trên phần còn sót lại hoặc các bằng chứng gián tiếp, sao cho giống nguyên bản nhất có thể
etwas Zerstörtes oder nicht mehr Vorhandenes (aus den Überresten oder mit Hilfe indirekter Zeugnisse) möglichst originalgetreu wiederaufbauen und/oder nachbilden
tái dựng- làm sáng tỏ và trình bày lại chính xác từng chi tiết của một quá trình hay diễn biến dựa trên các dấu vết, manh mối
einen Vorgang oder Ablauf mithilfe von Anhaltspunkten in seinen Einzelheiten erschließen und genau wiedergeben, darstellen
cải tổ- cải biến, mở rộng hoặc hiện đại hóa một thứ theo trình độ khoa học và kỹ thuật mới nhất nhằm đạt lợi ích kinh tế lớn hơn
etwas zu größerem wirtschaftlichen und ökonomischen Nutzen nach dem modernsten Stand von Wissenschaft und Technik umgestalten/ausbauen/modernisieren