
trình diễn- thể hiện một tác phẩm nghệ thuật trước công chúng thông qua màn trình diễn của chính mình
ein künstlerisches Werk einem Publikum durch eigene Darbietung nahebringen
trình bày- đưa ra một nguyện vọng, lời thỉnh cầu hoặc yêu cầu với ai đó, trình bày cho ai đó
ein Anliegen, eine Bitte oder Forderung jemandem vorbringen, an jemanden herantragen
trình bày- trình bày bằng miệng một bài nghiên cứu hoặc suy nghĩ, ý kiến
eine Ausarbeitung oder Überlegung mündlich darlegen
mang lên- mang về phía trước
nach vorne tragen
chuyển sang- trong kế toán: chuyển số dư sang một trang mới, ghi một khoản tiền vào một tài khoản khác
in der Buchhaltung: einen Saldo auf eine neue Seite übernehmen, eine Summe auf ein anderes Konto buchen
ngâm- đọc thuộc lòng một bài thơ
ein Gedicht rezitieren
trình tấu- chơi một bản nhạc trên một hoặc nhiều nhạc cụ
ein Musikstück auf einem oder mehreren Musikinstrumenten vorspielen
trình bày- hát một bài hát, hát cho người khác nghe
ein Lied singen, vorsingen