

thùng- vật đựng lớn có quai xách dùng để vận chuyển hoặc chứa chất lỏng hoặc vật liệu rời
großes Gefäß mit Henkel(n) zum Transport oder zur Aufbewahrung von Flüssigkeiten oder Schüttgut
thùng vệ sinh- vật đựng được sử dụng thay cho bồn cầu trong các phòng giam
in Gefängniszellen anstelle eines WCs benutztes Gefäß
xe cà tàng- từ viết tắt của Kübelwagen (loại xe quân sự)
Kurzwort für Kübelagen