
đưa cho- đưa một vật gì đó cho ai đó
jemandem etwas reichen
cho, nhường- đưa hoặc nhường một thứ gì đó cho ai đó
jemandem eine Sache geben oder überlassen
có tác dụng, mang lại- có một hiệu quả hoặc kết quả nào đó
eine Wirkung haben
tự cho mình là, để mình bị dùng vào- tự đặt mình vào sự sẵn có cho một việc gì đó không được biết ơn hoặc đáng nghi ngờ
sich für eine undankbare, fragwürdige Sache zur Verfügung stellen