
sự điều chỉnh- hành động sắp xếp, quy định hoặc kiểm soát một cái gì đó theo những nguyên tắc nhất định
das Ordnen, Regeln
sự điều khiển- quy trình kỹ thuật trong đó kết quả đầu ra được phản hồi lại để tác động đến biến điều khiển, cho phép hệ thống phản ứng với nhiễu và đạt được giá trị đặt mong muốn ngay cả khi mô hình không chính xác
Verfahren, bei dem das Ergebnis über eine Rückkopplung Einfluss auf die Stellgröße nimmt
quy định- sự thiết lập, điều khoản hoặc quy tắc chính thức nhằm sắp xếp hoặc kiểm soát một hoạt động hay lĩnh vực nào đó
Festlegung, Vorschrift, die etwas ordnet oder reguliert