

ngôi sao- một quả cầu khí tự phát sáng có khối lượng lớn, một thiên thể
massereiche, selbst leuchtende Gaskugel, Himmelskörper
ngôi sao- mọi thiên thể xuất hiện dưới dạng một điểm đối với mắt thường
jeder Himmelskörper, der dem bloßen Auge punktförmig erscheint
ngôi sao- biểu tượng hoặc sự sắp xếp có nhiều tia hoặc nhiều cánh
mehrstrahliges oder mehrzackiges Symbol oder Arrangement
ngôi sao- cách gọi thân mật cho một người được yêu quý hoặc ngưỡng mộ
Kosebezeichnung für einen geliebten oder verehrten Menschen
dấu sao- ký hiệu dấu hoa thị trên bàn phím
Malzeichen auf der Tastatur
đuôi tàu- phần đuôi của một chiếc thuyền, tàu thủy
Heck eines Bootes, Schiffes