
chuyến đi bộ đường dài- chuyến du ngoạn đi bộ trong thiên nhiên, có quãng đường dài hơn một cuộc đi dạo (thường kèm theo qua đêm)
Ausflug zu Fuß in der Natur, ausgedehnter als ein Spaziergang (oft mit Übernachtung)
sự di cư- sự thay đổi nơi cư trú có cùng hướng của một số lượng lớn cá thể (nhiều hơn một gia đình)
gleichgerichteter Wechsel des Aufenthaltsorts einer größeren Anzahl von Individuen (mehr als einer Familie)
cuộc hành trình- sự đi đây đó, thường là đi bộ, trong một thời gian dài
Wanderschaft