
khoảng cách- khoảng cách giữa hai địa điểm, điểm
Abstand zwischen zwei Orten, Punkten
cự ly- quãng đường đã đi hoặc sắp tới hoặc số hiệp trong một cuộc thi thể thao hoặc quyền anh
bereits zurückgelegte beziehungsweise noch bevorstehende Strecke oder Runden in einem Sport- oder Box-Wettkampf
khoảng cách- thái độ giữ khoảng cách với người khác, giữ khoảng cách cá nhân hoặc tôn trọng
Haltung anderen gegenüber, persönlichen oder respektvollen Abstand zu halten