
nhão- có độ sệt mềm, dính và hơi bết; không tơi xốp mà nặng, nhuyễn như bột nhão
von breiiger, klebriger, weicher Konsistenz
xấc xược- chỉ người có cách cư xử không đúng mực, tỏ ra lấn lướt, ngang ngạnh và thích áp đảo người khác
als Person: im Gehabe unangepasst, dominant auftretend
cộc cằn- dùng như trạng từ để chỉ cách nói năng hay phản ứng một cách gắt gỏng, xẵng giọng, thiếu nhã nhặn
adverbieller Gebrauch zu [1a] + [1b]
cộc lốc- trong lời ăn tiếng nói: tỏ ra xua đuổi, hỗn hoặc trả lời ngắn ngủn, thiếu lịch sự
im Gespräch: abweisend, frech, kurz angebunden