nhận thấy, ghi nhận- xác định hoặc nhận thức được điều gì đó
etwas feststellen, wahrnehmen
đăng ký- ghi tên vào một sổ đăng ký, hồ sơ, danh mục hoặc tương tự
in ein Register, eine Kartei, ein Verzeichnis oder Ähnliches eintragen