
chế biến- biến đổi nguyên liệu thành dạng mới hoặc kết cấu mới, sản xuất ra sản phẩm có giá trị cao hơn
Material in eine neue Form oder Konsistenz bringen, ein höherwertiges Produkt herstellen
sử dụng- sử dụng hoặc tiêu thụ nguyên liệu (ví dụ như kết hợp với các vật liệu khác)
Materialien verwenden oder verbrauchen (zum Beispiel mit anderen Werkstoffen verbinden)
xử lý- giải quyết, tiếp nhận một cái gì đó về mặt tinh thần
etwas geistig bewältigen
vượt qua- giải quyết những ấn tượng gây căng thẳng về mặt cảm xúc, những cú sốc số phận
emotional belastende Eindrücke, Schicksalsschläge bewältigen
tiêu hóa- tiêu hóa một cái gì đó mà thường gây gánh nặng cho cơ thể
etwas verdauen, das zumeist den Körper belastet