500 g vollkommen mageres Kalbfleisch sorgfältig parieren, würfeln und durchdrehen.
Làm sạch 500g thịt bê hoàn toàn nạc, cắt hạt lựu và bằm.
2
quay trơn- quay tại chỗ mà không có độ bám
ohne Grip auf der gleichen Stelle drehen
Bei diesem Glatteis drehen die Räder leicht durch.
Trên mặt đường trơn trượt này, các bánh xe dễ dàng quay trơn.
Es erkennt, wenn das kurveninnere Vorderrad beim Beschleunigen durchzudrehen droht, und bremst es dezent ab.
Hệ thống nhận biết khi bánh trước phía trong cua có nguy cơ quay trơn khi tăng tốc, và nhẹ nhàng phanh nó lại.
3
mất kiểm soát- mất sự tự chủ, trở nên điên cuồng
die Beherrschung verlieren
Als die Krankenschwester ihm den Kaffee über den Schoß kippte, drehte Tim durch.
Khi y tá làm đổ cà phê lên đùi anh ấy, Tim đã mất kiểm soát.
So seien auf Alcatraz viele Gefangene nur deshalb nicht durchgedreht, weil sie Tag und Nacht über Fluchtwege nachdachten; nur wenige haben es wirklich versucht.
Trên đảo Alcatraz, nhiều tù nhân không bị mất kiểm soát chỉ vì họ suy nghĩ về đường trốn thoát ngày đêm; chỉ một số ít thực sự cố gắng.